tonsils
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lưỡi gàdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The uvula.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the tonsilscụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn toàn, cực kỳ, đến mức độ lớn nhất |
| enlarged tonsils | Amidan phì đại | |
| up to the tonsils | Chưa có nghĩa | |
| pharyngeal tonsils | Chưa có nghĩa | |
| faucial tonsils | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi e là amidan của tôi bị sưng.
- .Tôi sắp đi cắt amidan.
- .Tom đã cắt amidan.