Dịch

tonneau

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thùng hoặc khoang sau của một số loại xe cơ giới, đặc biệt là xe có chỗ ngồi cho hành kháchdanh từThe rear body or compartment of some types of motor vehicle, especially one containing seats for passengers.
  2. Xe du lịch mui trần kiểu cũ có tonneau (khoang sau có ghế ngồi)danh từAn old-style open passenger vehicle with a tonneau (rear compartment with seats).
  3. Dạng rút gọn của tonneau coverdanh từClipping of tonneau cover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tonneauDạng gốc (base form)
  2. tonneausSố nhiều (plural)
  3. tonneaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

tonneau coverdanh từLớp phủ bảo vệ có thể được bảo vệ trên phần hở của phương tiện cơ giới, chẳng hạn như khu vực chỗ ngồi của ô tô thể thao mui trần hoặc phía sau xe bán tải

Họ từ (word family)

cùng gốc tonneau

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptonneau

Ví dụ

  • Bentley's , .
  • .
  • .

AI