Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tomblessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng không có mộ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of having no tomb.
Nguồn gốc
(etymology)
tombless
+
-ness
Ví dụ
Richard's
tomblessness
in
Corbett's
account
serves
as
a
sharp
lesson
to
would-be
tyrants
.
Yet
his
information
is
inaccurate
,
for
it
seems
by
1612
there
were
not
one
but
two
competing
monuments
to
be
seen
in
Leicester
.
AI
1
Tình trạng không có mộ
1
Tình trạng không có mộ
1
Tình trạng không có mộ