Dịch

toman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sư đoàn gồm 10.000 người trong quân đội Mông Cổdanh từA division of 10,000 men in the Mongolian army.
  2. Loại tiền Ba Tư hoặc đồng tiền vàng được phát hành cho đến năm 1927, có giá trị danh nghĩa là 10.000 dinardanh từA Persian money of account or gold coin issued until 1927, notionally worth 10,000 dinars.
  3. Đồng xu Iran hoặc giá trị 10 rialdanh từAn Iranian coin or value of 10 rials.
  4. Đồng nghĩa với hillockdanh từSynonym of hillock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomanDạng gốc (base form)
  2. tomansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ba Tư cổ điểnتومانtōman
  2. từ Mongolianтүмэнtümen
danh từ
  1. từ tiếng Irelandtoman“small hill, hillock”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • band-roll woman's

AI