toma
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phô mai Ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A semi-hard Italian cheese from Piedmont
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýtoma
Ví dụ
- ?Chú chó Toma ở đâu rồi?
- ?Chú chó Toma ở đâu?
- .Không ai biết chính xác Toma bar Yonan ra đời ở đâu.