Dịch

toma

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phô mai Ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A semi-hard Italian cheese from Piedmont

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýtoma

Ví dụ

  • ?Chú chó Toma ở đâu rồi?
  • ?Chú chó Toma ở đâu?
  • .Không ai biết chính xác Toma bar Yonan ra đời ở đâu.

AI