Dịch

tola

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn vị khối lượng được sử dụng ở Ấn Độ, bằng khối lượng của một đồng rupee bạc, được cố định ở mức 180 hạt troy (11,663 x 8038 gam) vào năm 1833, và có giá trị tương tự nhưng hơi thay đổi trước ngày đódanh từA unit of mass used in India, equal to the mass of a silver rupee coin, fixed at 180 troy grains (11.663 8038 grams) in 1833, and of a similar but slightly variable value before that date.
  2. Loại cây bụi đồng cỏ Nam Mỹ thuộc chi Parastrephiadanh từA South American grassland shrub of the genus Parastrephia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tolaDạng gốc (base form)
  2. tolasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiतोलाtolā
  2. mượn từ tiếng Urduتولاtolā
  3. từ tiếng Phạnतोलकtolaka
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatola

Ví dụ

  • . , , : , .

AI