Dịch

tokay

danh từ (noun)
UK/təʊˈkeɪ/US/ˈtoʊ.keɪ/

Nghĩa chính

  1. Loại nho được trồng ở miền đông Hungary và miền đông Slovakiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of grape grown in eastern Hungary and in eastern Slovakia.
  2. Các loại rượu vang trắng được làm từ loại nho nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a variety of white wines made from this grape.
  3. Tắc kè tokay, một loài thằn lằn đốm có nguồn gốc từ châu Á và một số đảo ở Thái Bình Dươngdanh từThe tokay gecko, a spotted lizard native to Asia and some Pacific islands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tokayDạng gốc (base form)
  2. tokaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tokay geckodanh từTắc kè

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hungarytokaji“of Tokay”

Ví dụ

  • , Hungary’s , , .

AI