toh
C2động từ (verb)
[t˭o˦˨]
Nghĩa chính
- Gục ngã, kiệt sức, sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To collapse (fail or break down internally); to fall asleep or collapse from exhaustion.
- Chết, tèođộng từnội động từ (intransitive)To die, to drop dead.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bao tohđộng từ | động từ | Thông báo về ai đó sau lưng họ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến倒tó“to fall down, to collapse, to go bankrupt”
Ví dụ
- Chà, tôi muốn gục luôn rồi đây.
- , mkt [] 1tless, Nếu nó tèo, ngắn hạn thị trường sẽ sợ chết khiếp, nhưng tôi không nghĩ sẽ có hiệu ứng domino.