Dịch

toesa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với estado: Toise hay sải Tây Ban Nha, đơn vị đo chiều dài truyền thống, tương đương khoảng 1,67 mdanh từSynonym of estado, Spanish toise or fathom, a traditional unit of length, equivalent to about 1.67 m.
  2. Toise Bồ Đào Nha, một đơn vị đo chiều dài truyền thống, tương đương khoảng 2 mdanh từThe Portuguese toise, a traditional unit of length, equivalent to about 2 m.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toesaDạng gốc (base form)
  2. toesasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhatoesa
  2. từ tiếng Pháptoise

Cùng gốc (doublet)toise

AI