toesa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với estado: Toise hay sải Tây Ban Nha, đơn vị đo chiều dài truyền thống, tương đương khoảng 1,67 mdanh từSynonym of estado, Spanish toise or fathom, a traditional unit of length, equivalent to about 1.67 m.
- Toise Bồ Đào Nha, một đơn vị đo chiều dài truyền thống, tương đương khoảng 2 mdanh từThe Portuguese toise, a traditional unit of length, equivalent to about 2 m.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toesaDạng gốc (base form)
- toesasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhatoesa
- từ tiếng Pháptoise
Cùng gốc (doublet)toise