toe-tap
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hình thức nhảy tap được thực hiện trên đầu ngón chândanh từA form of tap dancing that is performed on the tips of the toes.
- Thực hiện một điệu nhảy như vậyđộng từnội động từ (intransitive)To perform such a dance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toe-tapNguyên thể (infinitive)
- toe-tapsSố nhiều (plural)
- toe-tappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- toe-tappingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toe-tapperdanh từ | danh từ | Bản nhạc có nhịp điệu nổi bật khiến người ta cảm thấy buộc phải gõ ngón chân |
| toe-tappinglytrạng từ | trạng từ | Theo kiểu âm nhạc có nhịp điệu dễ chịu, giống như người ta chạm ngón chân |