Dịch

toe-tap

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hình thức nhảy tap được thực hiện trên đầu ngón chândanh từA form of tap dancing that is performed on the tips of the toes.
  2. Thực hiện một điệu nhảy như vậyđộng từnội động từ (intransitive)To perform such a dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toe-tapNguyên thể (infinitive)
  2. toe-tapsSố nhiều (plural)
  3. toe-tappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toe-tappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

toe-tapperdanh từBản nhạc có nhịp điệu nổi bật khiến người ta cảm thấy buộc phải gõ ngón chân
toe-tappinglytrạng từTheo kiểu âm nhạc có nhịp điệu dễ chịu, giống như người ta chạm ngón chân

AI