Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toddlerdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thời kỳ hoặc tình trạng của một đứa trẻ mới biết đi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The period or status of being a toddler.
Nguồn gốc
(etymology)
toddler
+
-dom
Ví dụ
First
,
the
inseparable
years
of
her
infancy
and
toddlerdom
,
when
we
traveled
everywhere
in
tandem
.
AI
1
Thời kỳ hoặc tình trạng của một đứa trẻ mới biết đi
1
Thời kỳ hoặc tình trạng của một đứa trẻ mới biết đi
1
Thời kỳ hoặc tình trạng của một đứa trẻ mới biết đi