Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toadyism
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
əʊ
d
i
.
ɪ
z
ə
m
/
US
/ˈ
t
oʊ
d
i
.
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Thói bợ đỡ, thói xu nịnh
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Sycophancy; fawning, obsequious behavior.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toadyism
Dạng gốc
(base form)
toadyism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
toady
+
-ism
Ví dụ
The
oleaginous
Mike
Pence
,
with
his
talent
for
toadyism
and
appetite
for
obsequiousness
,
could
,
Trump
knew
,
become
America’s
most
repulsive
public
figure
.
AI
1
Thói bợ đỡ
1
Thói bợ đỡ
1
Thói bợ đỡ