Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
to surprise someone
US
/
t
ə
s
ə
ˈ
p
ɹ
aɪ
z
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Làm ai đó ngạc nhiên
Ví dụ
The
news
surprised
him
.
Tin tức làm anh ấy ngạc nhiên.
Xuất hiện ở từ khác
surprise
kết hợp
làm ai đó ngạc nhiên
AI
1
Làm ai đó ngạc nhiên
1
Làm ai đó ngạc nhiên
1
Làm ai đó ngạc nhiên