Dịch

to a turn

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/tu ə ˈtɜːn/US/tu ə ˈtɜɹn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn thiệncụm giới từTo perfection.

Cụm từ (phrase)

the cake is done to a turncụm từBánh vừa chín tới

Ví dụ

  • , .
  • .

AI