Nghĩa chính
- Chú, bác, cậudanh từAn uncle.
- Ông chú Philippinesdanh từAn adult man exhibiting the stereotypical characteristics of a Filipino uncle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titoDạng gốc (base form)
- titosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Josip 1953 1980.Josip Broz Tito là Tổng thống Nam Tư từ năm 1953 đến năm 1980.
Họ từ (word family)
cùng gốc titoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tagalogtito
- từ tiếng Tây Ban Nhatito