Dịch

tito

B1danh từ (noun)
US/ˈtitoʊ/

Nghĩa chính

  1. Chú, bác, cậudanh từAn uncle.
  2. Ông chú Philippinesdanh từAn adult man exhibiting the stereotypical characteristics of a Filipino uncle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titoDạng gốc (base form)
  2. titosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Josip 1953 1980.Josip Broz Tito là Tổng thống Nam Tư từ năm 1953 đến năm 1980.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tagalogtito
  2. từ tiếng Tây Ban Nhatito

AI