Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tired idea
Nghĩa chính
1
Ý tưởng sáo mòn
Ví dụ
The
team
had
another
tired
idea
.
Đội ngũ lại đưa ra một ý tưởng sáo mòn.
Xuất hiện ở từ khác
tired
kết hợp
ý tưởng sáo mòn
AI
1
Ý tưởng sáo mòn
1
Ý tưởng sáo mòn
1
Ý tưởng sáo mòn