Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tinning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tráng thiếc
danh từ
A covering or lining of tin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tinning
Dạng gốc
(base form)
tinning
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
he
admits
that
sometimes
poisonings
produced
by
utensils
with
worn
tinnings
are
not
caused
by
saturnine
colic
.
careful
tinning
of
the
ends
of
wires
results
in
a
better
joint
when
you
solder
them
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tinning
tin
Thiếc
danh từ, động từ, tính từ
tinn
y
Thuộc, liên quan đến hoặc giống như thiếc
tính từ
AI
1
Sự tráng thiếc
1
Sự tráng thiếc
1
Sự tráng thiếc