Dịch

time-sharing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc nhiều người cùng sở hữu hoặc cho thuê một tài sản và những người này chỉ có thể sử dụng tài sản đó trong những khoảng thời gian nhất định hàng năm hoặc cách nămdanh từkhông đếm được (uncountable)The joint ownership or lease of a property by multiple people who can only use it for specified periods every year, or every other year.
  2. Kỹ thuật cho phép nhiều người dùng sử dụng đồng thời một máy tính trung tâm thông qua các thiết bị đầu cuối từ xadanh từkhông đếm được (uncountable)A technique that allows many users to use a central computer simultaneously through remote terminals.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI