Dịch

time-share

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. (kinh doanh, bất động sản) Bất động sản được nhiều người chung nhau sở hữu hoặc thuê, với quyền sử dụng (hoặc cho thuê lại) giới hạn trong các khoảng thời gian cố định mỗi nămdanh từA property jointly owned or leased by multiple people who are allowed to use (or sublet) it only during specified periods each year.
  2. Sở hữu hoặc cho thuê (một tài sản) bằng cách chia sẻ thời gianđộng từngoại động từ (transitive)To own or lease (a property) by time-sharing.
  3. Sử dụng (một máy tính hoặc băng tần liên lạc) bằng cách chia sẻ thời gianđộng từngoại động từ (transitive)To use (a computer or communications band) by time-sharing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. time-shareNguyên thể (infinitive)
  2. time-sharesSố nhiều (plural)
  3. time-sharedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. time-sharingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

time-sharerdanh từNgười tham gia vào việc chia sẻ thời gian

AI