Dịch

time to kill

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm tə ˈkɪl/US/ˈtaɪm tə ˈkɪl/

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian mà một người không có trách nhiệm phải hoàn thành, thường là trong khi chờ đợi một sự kiện hoặc kết quả nào đó, và do đó phải tìm một số hoạt động để tham gia để tránh sự nhàm chándanh từkhông đếm được (uncountable)A period during which one has no responsibilities to fulfill, often while waiting for some event or outcome, and therefore must find some activity to partake in to prevent boredom.
  2. Thời gian cần thiết để một thứ gì đó giết chết một thứ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The time it takes for something to kill something else.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • /
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI