Dịch

time stands still

cụm từ (phrase)
US/ˈtaɪm ˈstændz ˈstɪl/

Nghĩa chính

  1. Dùng để nhấn mạnh một thời điểm thảm khốc hoặc thậm chí thú vị khi cảm giác về thời gian của một người bị đóng băng hoặc đình chỉcụm từUsed to emphasize a moment in time that is either catastrophic or even enjoyable in which one's sense of time is frozen or suspended.
  2. Dùng để nói rằng một cái gì đó, đặc biệt là một địa điểm, có cảm giác cổ xưa, lỗi thời hoặc mang tính lịch sửcụm từUsed to state that something, especially a place, has an archaic, anachronistic or historic feeling.

Ví dụ

  • ; ; , , , , , .
  • […] .
  • .

AI