Dịch

time shifting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành ghi lại chương trình phát sóng với mục đích xem hoặc nghe nó sau vào thời điểm thuận tiện hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of recording a broadcast with the intention of watching or listening to it later at a more convenient time.
  2. Hoạt động của các chi nhánh mạng từ các múi giờ khác nhau là cung cấp các chương trình truyền hình vào nhiều thời điểm trong ngàydanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of network affiliates from different time zones of making television programs available at multiple times during the day.
  3. Việc sửa thời gian trong một tập tin phụ đềdanh từkhông đếm được (uncountable)The correction of the times in a subtitle file.

AI