Nghĩa chính
- Loại đĩa được thiết kế để đo hoặc biểu thị thời gian theo một cách nào đódanh từA type of disc designed to measure or represent time in some way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time discDạng gốc (base form)
- time discsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time discountdanh từ | danh từ | Khoản chiết khấu được phép thanh toán hóa đơn hoặc hóa đơn trước ngày đến hạn |
| time disciplinedanh từ | danh từ | Khái niệm áp dụng cho các quy tắc, quy ước, phong tục và kỳ vọng xã hội và kinh tế chi phối việc đo lường thời gian, tiền tệ xã hội và nhận thức về đo thời gian cũng như kỳ vọng của mọi người liên quan đến việc người khác tuân thủ các phong tục này |