Nghĩa chính
- Mã số được tạo định kỳ bởi hệ thống tính giờ, thường dùng để đồng bộ hóa videodanh từA numeric code generated at regular intervals by a timing system, often for video synchronization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time codeDạng gốc (base form)
- time codesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| IRIG time code | Chưa có nghĩa | |
| CTL timecode | Chưa có nghĩa | |
| time code generator | Chưa có nghĩa | |
| time code reader | Chưa có nghĩa | |
| linear timecode | Chưa có nghĩa | |
| rewritable consumer timecode | Chưa có nghĩa | |
| time code ambiguity | Chưa có nghĩa | |
| AES-EBU embedded timecode | Chưa có nghĩa |