Nghĩa chính
- Khung thời gian cố định dành riêng cho một dự án hoặc một nhiệm vụ trong dự ándanh từA fixed timeframe dedicated for a project or a task in a project.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time boxDạng gốc (base form)
- time boxesSố nhiều (plural)