Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
time about
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
t
aɪ
m
ə
ˈ
b
aʊ
t
/
US
/ˈ
t
aɪ
m
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Lần lượt; luân phiên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In turn; by turns; alternately.
Ví dụ
We
talked
a
long
time
about
our
future
together
.
My
mom
used
to
tease
me
all
the
time
about
it
.
We
talked
a
long
time
about
Boston
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lần lượt
1
Lần lượt
1
Lần lượt