Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timbred
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có âm sắc xác định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified timbre.
Nguồn gốc
(etymology)
timbre
+
-ed
AI
1
Có âm sắc xác định
1
Có âm sắc xác định
1
Có âm sắc xác định