Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timbergetter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công nhân có nghề nghiệp là khai thác cây
danh từ
A worker whose occupation is to harvest trees.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timbergetter
Dạng gốc
(base form)
timbergetter
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
logger
Nguồn gốc
(etymology)
timber
+
getter
AI
1
Công nhân có nghề nghiệp là khai thác cây
1
Công nhân có nghề nghiệp là khai thác cây
1
Công nhân có nghề nghiệp là khai thác cây