Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
until all hours
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ʌ
n
ˈ
t
ɪ
l
ˈɔ
l
ˈ
aʊ
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Cho đến rất muộn; cho đến những giờ nhỏ
cụm giới từ
Until very late; until the small hours.
Ví dụ
I
used
to
stay
up
until
all
hours
watching
television
.
The
people
in
the
next
room
stay
up
until
all
hours
doing
God
knows
what
.
AI
1
Cho đến rất muộn
1
Cho đến rất muộn
1
Cho đến rất muộn