Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe ngựa hai bánhdanh từA small open two-wheeled carriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tilburyDạng gốc (base form)
- tilburiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Tilburydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở quận Thurrock, Essex, Anh (OS lưới ref TQ6878) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng sáu xu
- Sixpence (formerly the fare from Gravesend to Tilbury Fort).
Ví dụ
- , , , […]Nếu cô ấy đùa giỡn, anh ta thường nghiền ngẫm những câu đùa đó trong đầu, và phá lên cười nửa giờ sau đó trên phố, trước sự ngạc nhiên của người hầu trên chiếc xe tilbury.
- , , , , . ; .Những năm gần đây, xe cabriolet, xe stanhope kiểu Anh và xe tilbury đã được đưa vào St. Petersburgh; nhưng loại xe quốc gia thực sự của thành phố là Droshky.