Dịch

tigress

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hổ cái, cọp cáidanh từA female tiger; a she-tiger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tigressDạng gốc (base form)
  2. tigressesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • So-al , , .So-al là một cô gái có vẻ ngoài mạnh mẽ, xinh đẹp, có thân hình giống một con hổ cái về sức mạnh và sự uyển chuyển nhưng lại rất ngọt ngào và nữ tính.
  • 79, , .Với sức quyến rũ khó cưỡng ở tuổi 79, nữ hổ cái vĩ đại nhất và hóm hỉnh nhất trong số các ca sĩ này thậm chí còn tồn tại trên sân khấu lâu hơn cả người bà quyến rũ ban đầu, Marlene Dietrich.

Nguồn gốc (etymology)

tiger-ess

  1. từ tiếng Pháptigresse

AI