Nghĩa chính
- Sự gián đoạn tạm thời hoặc ngừng hoạt động bình thườngdanh từA temporary interruption or cessation of a normal activity.
- Hành động trói buộc (hoặc cố định) một nguồn vốndanh từThe act of tying up (or immobilizing) a capital.
- Sự kết nối của các rãnh của khung dệt với các trục của nó, được sử dụng kết hợp với ren và rãnh để tạo ra một mẫudanh từThe connection of a loom's treadles to its shafts, used in combination with the threading and treadling to create a pattern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tie-upDạng gốc (base form)
- tie-upsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- 8- .