Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tidying
C2
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
aɪ
.
d
i
.
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình trong đó mọi thứ được sắp xếp gọn gàng
danh từ
The act or process in which things are tidied.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tidying
Dạng gốc
(base form)
tidying
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
am
tidying
my
office
.
Karl
was
tidying
up
.
I
was
just
tidying
up
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hành động hoặc quá trình trong đó mọi thứ được sắp xếp gọn gàng
1
Hành động hoặc quá trình trong đó mọi thứ được sắp xếp gọn gàng
1
Hành động hoặc quá trình trong đó mọi thứ được sắp xếp gọn gàng