Dịch

tick-tock

thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tích tắcthán từThe sound of the ticking of an analog clock.
  2. Thời gian sắp hết; một thời hạn đang đến gầnthán từTime is running out; a deadline is approaching.
  3. Tạo ra âm thanh nhấp chuột liên tục giống như âm thanh của đồng hồ kim; đánh dấuđộng từnội động từ (intransitive)To make continual clicking sounds like those of an analog clock; to tick.
  4. Âm thanh của một chiếc đồng hồ tích tắcdanh từThe sound of a ticking clock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tick-tockNguyên thể (infinitive)
  2. tick-tocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tick-tockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tick-tockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tick-tock modeldanh từMô hình sản xuất bộ vi xử lý trong đó mỗi thay đổi về kiến trúc vi mô được thực hiện bằng việc thu nhỏ khuôn của công nghệ quy trình
tick-tock biological clockcụm từLời nhắc nhở cho người phụ nữ rằng khả năng sinh sản giảm theo tuổi tác và thời gian sinh con là có hạn

3 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thể hiện sự cảnh báo về một số sự kiện định mệnh sắp xảy ra
  1. Expresses warning of some fateful, impending event.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , – .Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.
  • Ex-military , "" , .
  • , . cream-and-gray .

AI