tick-tock
thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tích tắcthán từThe sound of the ticking of an analog clock.
- Thời gian sắp hết; một thời hạn đang đến gầnthán từTime is running out; a deadline is approaching.
- Tạo ra âm thanh nhấp chuột liên tục giống như âm thanh của đồng hồ kim; đánh dấuđộng từnội động từ (intransitive)To make continual clicking sounds like those of an analog clock; to tick.
- Âm thanh của một chiếc đồng hồ tích tắcdanh từThe sound of a ticking clock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tick-tockNguyên thể (infinitive)
- tick-tocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tick-tockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tick-tockingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tick-tock modeldanh từ | danh từ | Mô hình sản xuất bộ vi xử lý trong đó mỗi thay đổi về kiến trúc vi mô được thực hiện bằng việc thu nhỏ khuôn của công nghệ quy trình |
| tick-tock biological clockcụm từ | cụm từ | Lời nhắc nhở cho người phụ nữ rằng khả năng sinh sản giảm theo tuổi tác và thời gian sinh con là có hạn |
3 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thể hiện sự cảnh báo về một số sự kiện định mệnh sắp xảy ra
- Expresses warning of some fateful, impending event.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , – .Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.
- Ex-military , "" , .
- , . cream-and-gray .