thundering
C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có sấm, đầy tiếng sấmtính từOf, pertaining to, or accompanied by thunder.
- Vang như sấm, như sấmtính từProducing a noise or effect like thunder; thunderous.
- Rất, cực kỳ, vô cùng, hết sứctrạng từVery great; extraordinarily.
- Tiếng sấm, tiếng vang lớndanh từA loud percussive sound, like thunder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thunderingDạng gốc (base form)
- thunderingsSố nhiều (plural)
- more thunderingSo sánh hơn (comparative)
- most thunderingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thundering herddanh từ | danh từ | Tình huống không mong muốn trong đó một số lượng lớn các tiến trình đang chờ một sự kiện được đánh thức bất cứ khi nào sự kiện xảy ra và sau đó xảy ra xung đột về việc quá trình nào xử lý sự kiện đó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cực kỳ
- Cực kỳ, hết sứcVery great; extraordinary.
Ví dụ
- “ ,” .Cha Brown nói: “Tôi nghĩ nó có liên quan rất nhiều đến câu chuyện mà tôi đang xem xét hiện nay”.
- " - .""Chừng nào còn ai trong chúng ta khỏe mạnh thì chúng ta vẫn còn cơ hội - một cơ hội cực kỳ tốt."
- .Tôi lắng nghe khi Chúa dường như lên tiếng qua tiếng sấm vang dội của thác nước lớn trước mặt tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc thunderingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha