Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thunder and lightning
danh từ
(noun)
US
/ˈ
θ
ʌ
n
d
ɚ
ə
n
d
ˈ
l
aɪ
t
.
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cơn giông bão
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A thunderstorm.
Ví dụ
There's
thunder
and
lightning
.
There
are
thunder
and
lightning
.
Yesterday
there
was
thunder
and
lightning
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Cơn giông bão
1
Cơn giông bão
1
Cơn giông bão