Nghĩa chính
- Dấu không thíchdanh từA gesture signifying disapproval; a thumb pointing down out of a fist.
- Sự từ chối hoặc từ chốidanh từA rejection or refusal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thumbs downDạng gốc (base form)
- thumbs downsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy lắc đầu và giơ ngón tay cái xuống.
- .Chúng tôi đã xin phép nhưng bị từ chối.