Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thudding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Uỵch
danh từ
A dull banging sound; a thud.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thudding
Dạng gốc
(base form)
thudding
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thudding
thudding
ly
Một cách đột ngột; tạo ra âm thanh ầm ĩ
trạng từ
Ví dụ
We
explored
the
basement
,
wherein
she
had
so
often
heard
heavy
footsteps
,
thuddings
,
and
scrapings
.
AI
1
Uỵch
1
Uỵch
1
Uỵch