Nghĩa chính
- Trêu chọc hoặc chế giễu (ai đó); từ chối (ai đó) bằng lời nói; mắng mỏ (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To tease or ridicule (someone); to reject (someone) verbally; to scold (someone).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw off one's pursuerscụm từ | cụm từ | Bỏ (thoát khỏi) những kẻ đuổi theo |