Dịch

throw off on

động từ (verb)
UK/ˌθɹəʊ ˈɒf ˈɒn/US/ˌθɹoʊ ˈɔf ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Trêu chọc hoặc chế giễu (ai đó); từ chối (ai đó) bằng lời nói; mắng mỏ (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To tease or ridicule (someone); to reject (someone) verbally; to scold (someone).

Cụm từ (phrase)

throw off one's pursuerscụm từBỏ (thoát khỏi) những kẻ đuổi theo

AI