Dịch

three squares

danh từ (noun)
US/ˈθɹiː ˈskwɛɹz/

Nghĩa chính

  1. Ba bữa ăn điều độ, được hiểu là một chế độ ăn uống đầy đủ, đủ chất và bổ dưỡng trong một ngàydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Three square meals, understood as a complete, satisfying, and nourishing regimen of food taken over the course of a day.

Ví dụ

  • , 79, Philadelphia's , . , 15 20 , .

AI