Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
three of a kind
danh từ
(noun)
US
/ˈ
θ
ɹ
iː
ə
v
ə
ˈ
k
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Ván bài bao gồm ba lá bài cùng hạng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A hand including three cards of the same rank.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gleek
medias
Ví dụ
In
poker
,
three
of
a
kind
beats
two
pairs
.
Three
of
a
kind
.
In
poker
,
three
of
a
kind
and
one
pair
is
known
as
a
full
house
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
medias
giống cái
Ba của một loại (trong trò chơi mus)
AI
1
Ván bài bao gồm ba lá bài cùng hạng
1
Ván bài bao gồm ba lá bài cùng hạng
1
Ván bài bao gồm ba lá bài cùng hạng