Nghĩa chính
- Ba trămsố từThe cardinal number occurring after two hundred ninety-nine and before three hundred one, represented in Arabic numerals as 300.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twenty-three hundredsố từ | số từ | Bắt đầu giờ cuối cùng trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 23:00 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn có thể có cái này với giá 300 Đô-la.
- .Tôi đồng ý mua nó với giá 300 đôla.
- .Tom đã bị phạt ba trăm đô la vì điều đó.