Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thottery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành một người; hành vi hèn nhát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being a thot; thottish behavior.
Nguồn gốc
(etymology)
thot
“a slut”
+
-ery
Ví dụ
Known
from
their
Instagram
influencer
borne
^([
sic
])
fame
-
Fashion
Nova
has
become
synonymous
with
being
the
pinnacle
of
affordable
yet
sprinkled
with
just
the
right
level
of
thottery
,
youth
fashion
.
AI
1
hành vi hèn nhát
1
hành vi hèn nhát
1
hành vi hèn nhát