Dịch

thorium-228

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng vị phóng xạ của thori, 22890Th, có chu kỳ bán rã 1,9 năm; nó xuất hiện một cách tự nhiên với số lượng nhỏ, là thành viên của chuỗi phân rã thorium-232danh từkhông đếm được (uncountable)A radioactive isotope of thorium, 22890Th, having a half-life of 1.9 years; it occurs naturally in small amounts, as member of the thorium-232 decay chain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI