Dịch

thixotropy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giảm độ nhớt khi tăng lực cắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The reduction of viscosity with increased shear
  2. Đặc tính của một số gel nhất định là chúng trở thành chất lỏng khi được khuấy trộn và trở lại trạng thái rắn hoặc bán rắn khi để yêndanh từkhông đếm được (uncountable)The property of certain gels whereby they become fluids when agitated and return to being solid or semi-solid when allowed to stand.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI