Dịch

this leaves him indifferent

cụm từ (phrase)
US/ˈðɪs ˈlivz ɪm ˌɪnˈdɪfɹənt/

Nghĩa chính

  1. Việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấycụm từ

AI