thirties
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thập niên ba mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The fourth decade of a century: the 1830s, 1930s, 2030s, etc.
- Tuổi ba mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 30 through age 39.
- Khoảng từ 30 đến 39danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 30 and 39.
- Thuộc thập niên ba mươitính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 31st through 40th years of a century (chiefly the 1930s).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dirty Thirtiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Những năm 1930, đặc biệt là liên quan đến Dust Bowl ở vùng Trung Tây Hoa Kỳ |
| Hungry Thirtiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Những năm 1930 được coi là thời kỳ nghèo đói ở Anh |
| seven-thirties | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
thirtysomethingnoughties00's · 10's · 20's · 30's · 40's · 50's · 60's · 70's · 80's · 90's1700s · 1710s · 1720s · 1730s · 1740s · 1750s · 1760s · 1770s · 1780s · 1790s2000s · 2010s · 2020s · 2030s · 2040s · 2050s · 2060s · 2070s · 2080s · 2090sHungry Forties · Gay Nineties · Naughty Nineties · Roaring Twenties · Dirty Thirties · Swinging Sixties1800s · 1810s · 1820s · 1830s · 1840s · 1850s · 1860s · 1870s · 1880s · 1890stens
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sơ yếu lý lịch của bạn ghi rằng công việc cuối cùng của bạn là người bán táo ở góc phố và bạn đã không làm việc kể từ thập niên ba mươi.
- .Anh ấy trông như đang ở độ tuổi ba mươi.
- .Nhiệt độ sẽ ở mức ba mươi mấy độ vào tối nay.