Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thirster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người khát khao
danh từ
Someone who thirsts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thirster
Dạng gốc
(base form)
thirster
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
a
thirster
after
blood
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thirster
blood
thirster
Người khát máu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
thirst
+
-er
AI
1
Một người khát khao
1
Một người khát khao
1
Một người khát khao