Nghĩa chính
- Tình trạng da mỏng; quá nhạy cảm với những lời chỉ trích, v.vdanh từThe condition of being thin-skinned; excessive sensitivity to criticism etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thin skinDạng gốc (base form)
- thin skinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a thin skincụm từ | cụm từ | Dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi... ) |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .