Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thin as a rail
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
θ
ɪ
n
ə
z
ə
ˈɹ
eɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Gầy như que củi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very thin, unhealthily thin.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
skinny as a rail
thin as a rake
thin as a wafer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái
Gầy như que củi, gầy trơ xương, tiều tụy
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rail-thin
Ví dụ
Tom
is
as
thin
as
a
rail
.
Tom
was
as
thin
as
a
rail
when
he
was
a
boy
.
He's
as
thin
as
a
rail
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Gầy như que củi
1
Gầy như que củi
1
Gầy như que củi